法子

fǎ zi pháp tử

Hán Việt: pháp tử · Pinyin: fǎ zi

Tổng quan

cách | phương pháp | phiên âm Đài Loan pháp tử (雜語)凡隨順佛道,為法所資養者,謂之法子。觀無量壽經曰:「法子汝乘大乘,解第一義。」☸

Cấu tạo: (pháp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách | phương pháp | phiên âm Đài Loan pháp tử (雜語)凡隨順佛道,為法所資養者,謂之法子。觀無量壽經曰:「法子汝乘大乘,解第一義。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方法。《紅樓夢》第七三回:「問我,我也沒什麼法子。」《文明小史》第三七回:「我們國家自有處置他的法子,這不干兄弟的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (口语上多读fá•zi);方法:想~|没~。

Eng

  • CC-CEDICT way|method|Taiwan pr. [fa2 zi5]
  • Cihui way; method; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方法