法官席

fǎ guān xí pháp quan tịch

Hán Việt: pháp quan tịch · Pinyin: fǎ guān xí

Tổng quan

ghế dài, bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày), ghế ngồi của quan toà; toà án, ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm), cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó), trưng bày, triển lãm (chó) toà án, rent tribunal, toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc

Cấu tạo: (pháp) + (quan) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế dài, bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày), ghế ngồi của quan toà; toà án, ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm), cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó), trưng bày, triển lãm (chó) toà án, rent tribunal, toà chuyên xử những vụ kiện về giá thuê nhà; toà án địa ốc