法度

fǎ dù pháp độ

Hán Việt: pháp độ · Pinyin: fǎ dù

Tổng quan

(a) luật ác mức thi hành luật lệ quốc gia. pháp độ pháp độ ☆Các mức thi hành luật lệ quốc gia. pháp độ (雜語)法者法規,度者度量也。無量壽經下曰:「都無義理,不順法度。」☸ 1. pháp luật; chế độ pháp lệnh。法令制度;法律。 2. chuẩn mực hành vi; quy củ; phép tắc。行為的準則;規矩。 不合法度 không hợp chuẩn mực hành vi; không đúng phép tắc.

Cấu tạo: (pháp) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (a) luật ác mức thi hành luật lệ quốc gia. pháp độ pháp độ ☆Các mức thi hành luật lệ quốc gia. pháp độ (雜語)法者法規,度者度量也。無量壽經下曰:「都無義理,不順法度。」☸ 1. pháp luật; chế độ pháp lệnh。法令制度;法律。 2. chuẩn mực hành vi; quy củ; phép tắc。行為的準則;規矩。 不合法度 không hợp chuẩn mực hành vi; không đúng phép tắ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法律和制度。《書經.大禹謨》:「吁!戒哉!儆戒無虞,罔失法度。」《三國演義》第九七回:「魏國法度,兄所知也。吾受國恩,但有死而已。」 2.典型、模範。《管子.中匡》:「今言仁義,則必以三王為法度。」 3.法式。《三國演義》第一○二回:「孔明曰:『司馬懿見了木牛流馬,必然倣我法度,一樣製造。那時我又有計策。』」 4.方法。《水滸傳》第七四回:「你休笑我!我自有法度教你們大笑一場。」元.戴善甫《風光好》第一折:「我著金陵太守韓熙載看他一言一動,略有纖毫破綻,便報與我知道,自有制他的法度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法令制度;法律;行为的准则;规矩:不合~。

Eng

  • CC-CEDICT (a) law
  • Cihui (a) law

ja

  • JMdict ban|prohibition|taboo|something forbidden|law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法式