法式

fǎ shì pháp thức

Hán Việt: pháp thức · Pinyin: fǎ shì

Tổng quan

phong cách Pháp | quy tắc | phương pháp | hình mẫu ường lối do luật lệ ấn định. pháp thức pháp thức ☆Đường lối do luật lệ ấn định. pháp thức (術語)作法儀式也。維摩經問疾品曰:「一切菩薩法式悉知。」☸

Cấu tạo: (pháp) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách Pháp | quy tắc | phương pháp | hình mẫu ường lối do luật lệ ấn định. pháp thức pháp thức ☆Đường lối do luật lệ ấn định. pháp thức (術語)作法儀式也。維摩經問疾品曰:「一切菩薩法式悉知。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法度、模式。《荀子.禮論》:「大象其生以送其死,使死生終始莫不稱宜而好善,是禮義之法式也,儒者是矣。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「治道運行,諸產得宜,皆有法式。」 2.楷模。如:「其人格足為千秋之法式。」《續漢書志.第二八.百官志五》:「凡有孝子順孫,貞女義婦,讓財救患,及學士為民法式者,皆扁表其門,以興善行。」 3.標準的格式。如:「建築法式」。《宋史.卷一六三.職官三》:「凡造度、量、權、衡,則頒其法式。」 4.法國樣式。如:「她做了許多法式甜點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标准的格式:《营造~》。

Eng

  • CC-CEDICT French-style
  • CC-CEDICT rule; method; model
  • Cihui French-style

ja

  • JMdict rule|rite

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圭臬 · 圭表 · 标准 · 法度 · 程式 · 轨范