法性
pháp tính
Hán Việt: pháp tính
Tổng quan
PHÁP TÍNH Phật giáo ngữ. Bản tính của vạn sự vạn vật trong vũ trụ. Chương Bát Nhã Đa La Tổ thứ 27 trong CĐTĐL q. 3 ghi: 於諸物中法性最大。 Trong các vật pháp tính rất lớn
佛教用語。指一切現象的本質或真實性。梵語dharmatā的意譯。南朝齊.周顒〈答張融書難門律〉:「般若所觀,照窮法性。」《西遊記》第二回:「弟子近來法性頗通,根源亦漸堅固矣。」也稱為「真如」、「實相」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ bản tính của vạn vật.; PHÁP TÍNH Phật giáo ngữ. Bản tính của vạn sự vạn vật trong vũ trụ. Chương Bát Nhã Đa La Tổ thứ 27 trong CĐTĐL q. 3 ghi: 於諸物中法性最大。 Trong các vật pháp tính rất lớn
- Biên soạn the profound reality that underlies all things
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指一切現象的本質或真實性。梵語dharmatā的意譯。南朝齊.周顒〈答張融書難門律〉:「般若所觀,照窮法性。」《西遊記》第二回:「弟子近來法性頗通,根源亦漸堅固矣。」也稱為「真如」、「實相」。
Eng
- JMdict dharmata (dharma nature, the true nature of all manifest phenomena)
- Cihui 法性 ǎxìng n. <Budd.> the profound reality that underlies all things
- Tần suất từ n. <Budd.> the profound reality that underlies all things
ja
- JMdict 法性(ほっしょう)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ bản tính của vạn vật
- Nguồn khác Chương Bát Nhã Đa La Tổ thứ 27 trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 3 ghi: 於諸物中法性最大。 Trong các vật pháp tính rất lớn