法性空

pháp tính không

Hán Việt: pháp tính không

Tổng quan

(術語)諸法之自性本空,故云法性空。仁王經天台疏中曰:「法性空者,性本若不空,不可令共得空,以性本自性故,諸法皆空也。」☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 性 (tính) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)諸法之自性本空,故云法性空。仁王經天台疏中曰:「法性空者,性本若不空,不可令共得空,以性本自性故,諸法皆空也。」☸
  • Tần suất từ [bktd] pháp tính không (術語)諸法之自性本空,故云法性空。仁王經天台疏中曰:「法性空者,性本若不空,不可令共得空,以性本自性故,諸法皆空也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

性空教 · 性空觀 · 法性土 · 法性宗 · 法性寺 · 法性山 · 法性水 · 法性海