法比量

pháp bỉ lượng

Hán Việt: pháp bỉ lượng

Tổng quan

pháp tỉ lượng (術語)五種比量之一。由一法而推知他法也。如見生法知老法之至,由老法有推知死法,由無常知有苦等是也。☸

Cấu tạo: (pháp) + (bỉ) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp tỉ lượng (術語)五種比量之一。由一法而推知他法也。如見生法知老法之至,由老法有推知死法,由無常知有苦等是也。☸