法界

pháp giới

Hán Việt: pháp giới

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật. pháp giới pháp giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật. pháp giới (術語)梵名達磨駄都Dharmadhātu,此云法界。又曰法性,亦曰實相。法界之義有多種,以二義釋之:一就事,一約理。就事而言:法者諸法也,界者分界也。諸法各有自體,而分界不同故名法界。然則法界者,法之一,一名為法界,總該萬有亦謂之一法界。是為嚴家所判四種法界中之事法界,台家約於俗諦釋十法界之時即此義也。菩薩瓔珞本業經上曰:「無明者名不了一切法,迷法界起三界業果。」止觀五曰:「…

Cấu tạo: (pháp) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật. pháp giới pháp giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật. pháp giới (術語)梵名達磨駄都Dharmadhātu,此云法界。又曰法性,亦曰實相。法界之義有多種,以二義釋之:一就事,一約理。就事而言:法者諸法也,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)構成現象的法則。和空性、真如、實際同義。《辯中邊論.卷上》:「由聖法因義,說為『法界』,以一切聖法,緣此生故。」(2)十八界之一,佛教將一切存在分成十八類,法界為其中一類。謂屬於心智所覺察的對象。《阿毗達磨俱舍論》卷二:「六識、意界及法界,攝屬心所法,名有所緣,能取境故。」

Eng

  • Cihui 法界 ǎjiè p.w. 1. the world of people of the law 2. <Budd.> ⓐthe phenomenal world ⓑultimate reality

ja

  • JMdict universe|realm of thought|underlying principle of reality|manifestation of true thusness|being jealous of things that have nothing to do with one

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

俗界