法眼藏

pháp nhãn tàng

Hán Việt: pháp nhãn tàng

Tổng quan

PHÁP NHÃN TẠNG Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Chính pháp nhãn tạng. Kho tàng trí tuệ. Chỉ cho đạo pháp giáo ngoại biệt truyền của Thiền tông. Chương Hạc-lặc-na Tổ thứ 23 trong CĐTĐL, q. 2 ghi: 年二十二出家。三十遇摩拏羅尊者付法眼藏。行化至中印度。 Sư 22 tuổi xuất gia, 30 tuổi được Tôn giả Ma-noa-la giao phó pháp nhãn tạng, hành hóa đến Trung Ấn Độ.

Cấu tạo: (pháp) + (nhãn) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁP NHÃN TẠNG Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Chính pháp nhãn tạng. Kho tàng trí tuệ. Chỉ cho đạo pháp giáo ngoại biệt truyền của Thiền tông. Chương Hạc-lặc-na Tổ thứ 23 trong CĐTĐL, q. 2 ghi: 年二十二出家。三十遇摩拏羅尊者付法眼藏。行化至中印度。 Sư 22 tuổi xuất gia, 30 tuổi được Tôn giả Ma-noa-la giao phó…