法紀

fǎ jì pháp kỉ

Hán Việt: pháp kỉ · Pinyin: fǎ jì

Tổng quan

pháp luật và trật tự | quy tắc và kỷ luật pháp luật và kỷ luật; luật pháp; pháp luật; pháp luật kỷ cương。法律和紀律。 遵守法紀 tuân thủ pháp luật kỷ cương 目無法紀 chẳng kể gì đến luật pháp.

Cấu tạo: (pháp) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luật và trật tự | quy tắc và kỷ luật pháp luật và kỷ luật; luật pháp; pháp luật; pháp luật kỷ cương。法律和紀律。 遵守法紀 tuân thủ pháp luật kỷ cương 目無法紀 chẳng kể gì đến luật pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律和紀律。如:「整肅法紀」。明.張居正〈請戒諭羣臣疏〉:「以朝廷為必可背,以法紀為必可干,則我祖宗憲典甚嚴,朕不敢赦。」《儒林外史》第四三回:「仰該鎮帶領兵馬,剿滅逆苗,以彰法紀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律和纪律:遵守~|目无~。

Eng

  • CC-CEDICT law and order|rules and discipline
  • Cihui law and order; rules and discipline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纲纪