法衣室

fǎ yī shì pháp y thất

Hán Việt: pháp y thất · Pinyin: fǎ yī shì

Tổng quan

phòng thay quần áo (ở nhà thờ), nhà họp (ở nhà thờ), tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ, phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ

Cấu tạo: (pháp) + (y) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thay quần áo (ở nhà thờ), nhà họp (ở nhà thờ), tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ, phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ