法衣室

fǎ yī shìpháp y thất

Hán Việt: pháp y thất · Pinyin: fǎ yī shì

Tổng quan

phòng thay quần áo (ở nhà thờ), nhà họp (ở nhà thờ), tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ, phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ

Cấu tạo: 法 (pháp) + 衣 (y) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội trường

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi vestry

Đức

  • Handedict Gemeindesaal

Từ liên quan

Gần nghĩa

法衣 · 衣室 · 法衣之一种 · 法衣的腰带 · 法衣之种