法門

fǎ mén pháp môn

Hán Việt: pháp môn · Pinyin: fǎ mén

Tổng quan

cánh cửa khai sáng (Phật giáo) | Phật giáo | cách | phương pháp | (cũ) cổng nam của cung điện hỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát — Chỉ cửa Phật. Chùa Phật. pháp môn pháp môn ☆Chỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát — Chỉ cửa Phật. Chùa Phật. pháp môn (術語)佛所說,為世之則者,謂之法,此法為眾聖入道之通處,故云門。又諸法並通於一實,故名為門。又為如來聖智遊履之處,故名為門。華嚴大疏二曰:「如來通智遊入,故號門。」同演義鈔一曰…

Cấu tạo: (pháp) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp môn pháp môn ☆Chỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát — Chỉ cửa Phật. Chùa Phật.
  • Cihui cánh cửa khai sáng (Phật giáo) | Phật giáo | cách | phương pháp | (cũ) cổng nam của cung điện hỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát — Chỉ cửa Phật. Chùa Phật. pháp môn pháp môn ☆Chỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát — Chỉ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱南門為「法門」。《穀梁傳.僖公二十年》:「南門者,法門也。」 2.佛教指修行者所從入的門徑。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「此一派也,兩宗未有,六祖無傳,可謂獨闢法門者矣。」 3.道教指眾生入道的門徑。如:「天尊慈悲,大開法門。」 4.引申指一切方法、途徑。如:「努力是成功的不二法門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指修行者入道的门径,也指佛门;泛指门径;方法。

Eng

  • CC-CEDICT gate to enlightment (Buddhism)|Buddhism|way|method|(old) south gate of a palace
  • Cihui gate to enlightment (Buddhism); Buddhism; way; method; (old) south gate of a palace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秘诀