法门

fǎ ménpháp môn

Hán Việt: pháp môn · Pinyin: fǎ mén

Tổng quan

cửa Phật; Phật môn.; phương pháp; cách thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教指修行者入道的门径,也指佛门; 泛指门径; 方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古稱南門為「法門」。《穀梁傳.僖公二十年》:「南門者,法門也。」 2.佛教指修行者所從入的門徑。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「此一派也,兩宗未有,六祖無傳,可謂獨闢法門者矣。」 3.道教指眾生入道的門徑。如:「天尊慈悲,大開法門。」 4.引申指一切方法、途徑。如:「努力是成功的不二法門。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cửa Phật; Phật môn; phương pháp; cách thức
  • Biên soạn 1. <hist.> south gate 2. <Budd.> door to enlightenment 3. correct way to accomplish sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱南門為「法門」。《穀梁傳.僖公二十年》:「南門者,法門也。」 2.佛教指修行者所從入的門徑。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「此一派也,兩宗未有,六祖無傳,可謂獨闢法門者矣。」 3.道教指眾生入道的門徑。如:「天尊慈悲,大開法門。」 4.引申指一切方法、途徑。如:「努力是成功的不二法門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指修行者入道的门径,也指佛门; 泛指门径; 方法。

Eng

  • Cihui gate to enlightment (Buddhism); Buddhism; way; method; (old) south gate of a palace
  • Tần suất từ n. 1. <hist.> south gate 2. <Budd.> door to enlightenment 3. correct way to accomplish sth

other

  • Nguồn khác Chỉ giáo lí của Phật, như cái cửa dẫn chúng sinh tới chỗ giải thoát
  • Nguồn khác Chỉ cửa Phật. Chùa Phật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秘诀