泛起
phiếm khởi
Hán Việt: phiếm khởi · Pinyin: fàn qǐ
Tổng quan
xuất hiện | nổi lên | lộ ra
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện | nổi lên | lộ ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呈現出來。如:「這個小孩看到陌生人時,細嫩的兩腮會泛起兩朵紅暈,十分可愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漂浮。
Eng
- CC-CEDICT to appear|to emerge|to surface
- Cihui 泛起 ànqǐ r.v. ooze