出现

chū xiànxuất hiện

Hán Việt: xuất hiện · Pinyin: chū xiàn

Tổng quan

xuất hiện; nảy sinh; ló ra; nổi lên; hiện ra. nửa tiếng trước khi thi đấu, các vận động viên đã xuất hiện, vận động trên sân. 近年來出現了許多優秀作品. những năm gần đây xuất hiện rất nhiều tác phẩm hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显露出来; 呈现。 2.产生出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.現出、顯現。《儒林外史》第四三回:「說我們這鎮遠府裡,正月十八日,鐵溪裡的神道出現。」 2.產生、發現。如:「據說這座山出現過金礦。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 出現 chūxiàn* v. appear; arise; emerge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現出、顯現。《儒林外史》第四三回:「說我們這鎮遠府裡,正月十八日,鐵溪裡的神道出現。」 2.產生、發現。如:「據說這座山出現過金礦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显露出来; 呈现。 2.产生出来。
  • Kaggle Zh-Vi appear

Eng

  • JMdict appearance
  • JMdict emergence
  • JMdict advent
  • JMdict arrival
  • JMdict showing up
  • Cihui to appear; to arise; to emerge; to show up

Đức

  • Handedict auftauchen, aufkommen, auftreten, erscheinen, eintreten

ja

  • JMdict 出現(しゅつげん)

other

  • Nguồn khác Lộ rõ ra ngoài, ai cũng thấy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

产生 · 发现 · 呈现 · 展现 · 泛起 · 浮现 · 涌现

Từ trái nghĩa

消失 · 消逝 · 湮灭 · 隐匿 · 隐没 · 隐藏