泡沫材料

phao mạt tài liêu

Hán Việt: phao mạt tài liêu

Tổng quan

bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc)

Cấu tạo: 泡 (phao) + 沫 (mạt) + 材 (tài) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật liệu xốp
  • Tần suất từ bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi foam

Eng

  • Tần suất từ foam

Từ liên quan

Gần nghĩa

材料科学 · 泡沫塑料 · 泡沫橡胶 · 泡沫橡膠 · 泡沫状的 · 泡沫玻璃 · 泡沫经济 · 材料学