泡沫玻璃

phao mạt pha li

Hán Việt: phao mạt pha li

Tổng quan

PHA * thuỷ tinh xốp

新华 · Tân Hoa Đại lục

取受熱後能分解出氣體的物質,如碳酸鈣等,摻入一般的玻璃粉末中,在高溫下燒製而成。是一種質輕多孔的建材,具有抗凍性、隔音、隔熱等效果。如:「泡沫玻璃常用為建築中的隔音材料。」

Cấu tạo: 泡 (phao) + 沫 (mạt) + 玻 (pha) + 璃 (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ tinh xốp
  • Tần suất từ kính bọt; PHA * thuỷ tinh xốp; thuỷ tinh xốp
  • Biên soạn foam glass M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取受熱後能分解出氣體的物質,如碳酸鈣等,摻入一般的玻璃粉末中,在高溫下燒製而成。是一種質輕多孔的建材,具有抗凍性、隔音、隔熱等效果。如:「泡沫玻璃常用為建築中的隔音材料。」

Eng

  • Cihui 泡沫玻璃 àomò bōli n. foam glass M:²kuài
  • Tần suất từ n. foam glass M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

泡沫塑料 · 泡沫材料 · 泡沫橡胶 · 泡沫橡膠 · 泡沫状的 · 泡沫经济 · 玻璃似地 · 玻璃似的