泡病號

pào bìng hào phao bệnh hào

Hán Việt: phao bệnh hào · Pinyin: pào bìng hào

Tổng quan

vờ vịt là bị ốm | giả bệnh

Cấu tạo: (phao) + (bệnh) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vờ vịt là bị ốm | giả bệnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指借故称病长期不上班或小病大养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指借故称病长期不上班,或小病大养。

Eng

  • CC-CEDICT to dilly-dally on the pretence of being ill|to malinger
  • Cihui to dilly-dally on the pretence of being ill; to malinger