波動的
ba động đích
Hán Việt: ba động đích
Tổng quan
ba động; lên xuống thất thường, thay đổi chỗ (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng gợn sóng, nhấp nhô, (thuộc) sóng gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc)
Nghĩa
Việt
- Cihui ba động; lên xuống thất thường, thay đổi chỗ (kỹ thuật) sự lăn, sự cán, sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả, tiếng vang rền (sấm, trống...), lăn, dâng lên cuồn cuộn, trôi qua, (xem) gather gợn sóng, nhấp nhô, gợn sóng; dập dờn như sóng gợn sóng, nhấp nhô, (thuộc) sóng gợn sóng;…