波峯

bō fēng ba phong

Hán Việt: ba phong · Pinyin: bō fēng

Tổng quan

đỉnh sóng đỉnh sóng。在一周期內橫波在橫坐標軸以上的最高部分。

Cấu tạo: (ba) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh sóng đỉnh sóng。在一周期內橫波在橫坐標軸以上的最高部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在上下起伏的波動中,波上的最高點,或介質向上運動偏離平衡位置的最大位移處,稱為「波峰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在任一确定时刻,在一个波长范围内,波所到达的各点都处于不同的振动状态,振动达到正向位移最大值的位置。振动达到负向位移最大值的位置称为波谷”。如水面波,凸起的最高处是波峰,凹下的最低处是波谷。

Eng

  • CC-CEDICT wave crest
  • Cihui wave crest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

波谷