波浪鼓

bō lang gǔ ba lãng cổ

Hán Việt: ba lãng cổ · Pinyin: bō lang gǔ

Tổng quan

trống bỏi。同'撥浪鼓'。

Cấu tạo: (ba) + (lãng) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống bỏi。同'撥浪鼓'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種兒童玩具。於小鼓兩旁用短線各拴一顆墜子,握住手把轉動,鼓面會因墜子敲擊而發出咚咚的聲響。以前賣貨郎也拿來搖弄,以代替叫賣。也作「巴郎鼓」、「撥浪鼓」、「勃浪鼓」、「博郎鼓」、「播浪鼓」、「潑浪鼓」、「不琅鼓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即拨浪鼓。玩具名。带把儿的小鼓。来回转动时,两旁系在短绳上的鼓槌击鼓作声。参见"拨浪鼓"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 撥浪鼓|拨浪鼓[bo1 lang5 gu3]
  • Cihui variant of 撥浪鼓|拨浪鼓