波狀的

ba trạng đích

Hán Việt: ba trạng đích

Tổng quan

gấp nếp; làm nhăn, nhăn lại, tôn múi, giấy lót làn sóng (để bảo quản thuỷ tinh) cong queo, uốn khúc ngoằn ngoèo, (thông tục) lượn, lượn sóng (lá)

Cấu tạo: (ba) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấp nếp; làm nhăn, nhăn lại, tôn múi, giấy lót làn sóng (để bảo quản thuỷ tinh) cong queo, uốn khúc ngoằn ngoèo, (thông tục) lượn, lượn sóng (lá)