波罗门

ba la môn

Hán Việt: ba la môn

Tổng quan

(tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh

Cấu tạo: 波 (ba) + 羅 (la) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bà la môn
  • Tần suất từ (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh
  • Biên soạn 1. sb. pure of conduct 2. Brahman

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Brahman

Eng

  • Cihui 波羅門 ōluómén n. <Budd.> 1. sb. pure of conduct 2. Brahman
  • Tần suất từ n. <Budd.> 1. sb. pure of conduct 2. Brahman

Từ liên quan

Gần nghĩa

波罗门参 · 波罗门教 · 波罗园 · 波罗的 · 波罗蜜 · 波羅伽 · 波羅塞 · 波羅夷