波罗夷
ba la di
Hán Việt: ba la di
Tổng quan
hiên âm tiếng Phạn (s, p: pārājika), chỉ tội nặng trong giới luật nhà Phật. Bị trục xuất nếu phạm các tội giết, trộm cắp, hành dâm, nói dối là đã đạt Thánh quả. ba la di ba la di ☆Phiên âm tiếng Phạn (s, p: pārājika), chỉ tội nặng trong giới luật nhà Phật. Bị trục xuất nếu phạm các tội giết, trộm cắp, hành dâm, nói dối là đã đạt Thánh quả. ba la di (術語)Pārājika,六聚罪之第一,戒律中之嚴重罪也。新作波羅闍已迦,波羅市迦。戒經謂之棄(犯…
Nghĩa
Việt
- Cihui hiên âm tiếng Phạn (s, p: pārājika), chỉ tội nặng trong giới luật nhà Phật. Bị trục xuất nếu phạm các tội giết, trộm cắp, hành dâm, nói dối là đã đạt Thánh quả. ba la di ba la di ☆Phiên âm tiếng Phạn (s, p: pārājika), chỉ tội nặng trong giới luật nhà Phật. Bị trục xuất nếu phạm c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修行者所遵守的根本戒律。為梵語Pārājika的音譯。在大乘菩薩戒律中,犯戒者要被逐出僧團,且不能成為菩薩。《四分律》卷一:「云何名波羅夷?譬如斷人頭,不可復起,比丘亦復如是,犯此法者不復成比,故名波羅夷。」《優婆塞五戒威儀經》:「若菩薩為利養故自讚毀他,是名菩薩波羅夷。」
ja
- JMdict parajika (rules entailing expulsion from the sangha for life)