波羅門
ba la môn
Hán Việt: ba la môn
Tổng quan
(tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh (tôn giáo) người Bà la môn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trí thức lớn; nhà trí thức khinh khỉnh
- Cihui hiên âm tiếng Phạn (s: brāhmaṇa), có nghĩa là rất thanh tĩnh. ba la môn ba la môn ☆Phiên âm tiếng Phạn (s: brāhmaṇa), có nghĩa là rất thanh tĩnh. ba la môn (雜名)梵語。譯言淨行也。天竺四姓以波羅門為貴族,亦作婆羅門。☸
Eng
- Cihui 波羅門 ōluómén n. <Budd.> 1. sb. pure of conduct 2. Brahman