泣岐路

qì qí lù khấp kì lộ

Hán Việt: khấp kì lộ · Pinyin: qì qí lù

Tổng quan

Cấu tạo: (khấp) + (kì) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指战国杨朱临歧路而哭泣之事。事出《淮南子.说林训》"杨子见逵路而哭之,为其可以南,可以北。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指战国杨朱临歧路而哭泣之事。事出《淮南子.说林训》"杨子见逵路而哭之,为其可以南,可以北。"