泣鬼神

qì guǐ shén khấp quỷ thần

Hán Việt: khấp quỷ thần · Pinyin: qì guǐ shén

Tổng quan

quỷ thần khiếp

Cấu tạo: (khấp) + (quỷ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ thần khiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神都為之動容。形容感人之深切。唐.杜甫〈寄李十二白二十韻〉:「筆落驚風雨,詩成泣鬼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使鬼神为之哭泣。比喻诗文感人至深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使鬼神为之感泣。极言感人之深。

Eng

  • Cihui 泣鬼神 ì guǐshén v.o. very moving