泣麟悲鳳

qǐ lín bēi fèng khấp lân bi phượng

Hán Việt: khấp lân bi phượng · Pinyin: qǐ lín bēi fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khấp) + (lân) + (bi) + (phượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麟:麒麟;凤:凤凰。古代传说是吉祥的禽兽,只有在太平盛世才能见到。谓哀伤国家衰败。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代以为麟是仁兽,天下太平时乃出现;又以为凤鸟至乃圣人受命而王之兆。孔子因乱世获麟而涕泣,又因凤鸟不至而伤叹。见《公羊传.哀公十四年》﹑《论语.子罕》◇因以"泣麟悲凤"为哀伤国家衰败之典。 2.古琴操名。
  • Tân Hoa Tự Điển 麟麒麟;凤凤凰。古代传说是吉祥的禽兽,只有在太平盛世才能见到。谓哀伤国家衰败。