泥中刺

ní zhōng cìnê trung thứ

Hán Việt: nê trung thứ · Pinyin: ní zhōng cì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言泥中隐刺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泥中有尖刺。比喻不易覺察的陰謀。元.王元鼎〈河西後庭花.走將來涎涎瞪瞪套.么篇〉:「泥中刺,綿裡針。」

Cấu tạo: 泥 (nê) + 中 (trung) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dao trong bùn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥中有尖刺。比喻不易覺察的陰謀。元.王元鼎〈河西後庭花.走將來涎涎瞪瞪套.么篇〉:「泥中刺,綿裡針。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言泥中隐刺。

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥中洗土 · 泥中隐刺 · 中刺螨属 · 泥中之对 · 泥中之對 · 泥中隱刺