泥沼的

nê chiểu đích

Hán Việt: nê chiểu đích

Tổng quan

nhiều bùn, bùn lầy nước đọng, (thuộc) da lột; như da lột (của rắn), (y học) có vảy kết; có vết mục, có mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục

Cấu tạo: (nê) + (chiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều bùn, bùn lầy nước đọng, (thuộc) da lột; như da lột (của rắn), (y học) có vảy kết; có vết mục, có mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục