泥泞的

nê nính đích

Hán Việt: nê nính đích

Tổng quan

tàn ác, độc ác, độc địa giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù

Cấu tạo: 泥 (nê) + 濘 (nính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dơ bẩn
  • Tần suất từ tàn ác, độc ác, độc địa giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói lầy bùn, đê tiện, bẩn thỉu lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ, làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn, làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục, làm rối trí, làm mụ đi đầy những vũng lầy; lầy lội, nghe bì bõm có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi foully

Eng

  • Cihui foully
  • Tần suất từ foully

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥泞