泥濘的

nê nính đích

Hán Việt: nê nính đích

Tổng quan

tàn ác, độc ác, độc địa giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói lầy bùn, đê tiện, bẩn thỉu lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu, lộn xộn, hỗn độn, không rõ, mập mờ, làm lầy; làm bẩ…

Cấu tạo: (nê) + (nính) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui foully