注入口

chú nhập khẩu

Hán Việt: chú nhập khẩu

Tổng quan

(kỹ thuật) rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn), thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót), (y học) bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis)

Cấu tạo: (chú) + (nhập) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) rãnh rót (để rót kim loại nấu chảy vào khuôn), thỏi rãnh (thỏi kim loại đọng lại ở rãnh rót), (y học) bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) psilosis)