注冊
chú sách
Hán Việt: chú sách
Tổng quan
chú sách: đăng kí/đăng ký/ghi tên
向有關機關、團體或學校登記備案。如:「新生註冊」。《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明,派人上夜。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đăng ký
- VietPhrases đăng ký; ghi tên
Hán Việt: chú sách
chú sách: đăng kí/đăng ký/ghi tên
向有關機關、團體或學校登記備案。如:「新生註冊」。《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明,派人上夜。」