註冊

zhù cè chú sách

Hán Việt: chú sách · Pinyin: zhù cè

Tổng quan

đăng ký | ghi danh

Cấu tạo: (chú) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng ký | ghi danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向有關機關、團體或學校登記備案。如:「新生註冊」。《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明,派人上夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把名字记入簿册。多指取得某种资格; 今指向有关机关﹑团体或学校登记备案。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把名字记入簿册。多指取得某种资格。 2.今指向有关机关﹑团体或学校登记备案。

Eng

  • CC-CEDICT to register|to enroll
  • Cihui to register; to enroll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

备案 · 登记