注册
chú sách
Hán Việt: chú sách · Pinyin: zhù cè
Tổng quan
Hán Việt: 註 SÁCH đăng ký; ghi tên. 註冊商標 đăng ký nhãn hiệu 新生報到註冊從9月1日開始. học sinh mới bắt đầu ghi danh từ ngày 1 tháng 9
1.把名字记入簿册。多指取得某种资格。 2.今指向有关机关﹑团体或学校登记备案。
向有關機關、團體或學校登記備案。如:「新生註冊」。《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明,派人上夜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đăng ký
- Cihui ghi danh
- Biên soạn 註冊 hùcè v.o. register
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向有關機關、團體或學校登記備案。如:「新生註冊」。《紅樓夢》第五八回:「凡梨香院一應物件,查清註冊收明,派人上夜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把名字记入簿册。多指取得某种资格。 2.今指向有关机关﹑团体或学校登记备案。
- Kaggle Zh-Vi enroll
Eng
- Cihui to register; to enroll
Đức
- Handedict (in ein Register) eintragen