注射筒
chú xạ đồng
Hán Việt: chú xạ đồng
Tổng quan
用來注射藥物或抽出體內液體的玻璃或塑膠管。如:「塑膠注射筒為目前使用最普遍的一種注射醫療器材。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ống tiêm
- Biên soạn 注射筒 hùshètǒng n. syringe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來注射藥物或抽出體內液體的玻璃或塑膠管。如:「塑膠注射筒為目前使用最普遍的一種注射醫療器材。」
Eng
- Cihui 注射筒 hùshètǒng n. syringe
- Tần suất từ 注射筒 hùshètǒng n. syringe