注意到
chú ý đáo
Hán Việt: chú ý đáo · Pinyin: zhù yì dào
Tổng quan
quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận xét; chú ý tới
Nghĩa
Việt
- Cihui chú ý tới
- Tần suất từ quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận xét; chú ý tới
- Biên soạn 注意到 hùyìdào r.v. have noticed; have paid attention
Mainland
- Kaggle Zh-Vi be alive to
Eng
- Cihui 注意到 hùyìdào r.v. have noticed; have paid attention
- Tần suất từ 注意到 hùyìdào r.v. have noticed; have paid attention
Đức
- Handedict zur Kenntnis nehmen, darauf achten (, dass...)