注意的

chú ý đích

Hán Việt: chú ý đích

Tổng quan

lưu ý; chú ý đến tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo ghen tị, ghen ghét, đố kỵ, hay ghen, ghen tuông, bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ, cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầ…

Cấu tạo: (chú) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui advertent