注意的

chú ý đích

Hán Việt: chú ý đích

Tổng quan

lưu ý; chú ý đến tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo ghen tị, ghen ghét, đố kỵ, hay ghen, ghen tuông, bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ, cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) có khả năng nhận xét, hay quan sát thận trọng, cảnh…

Cấu tạo: 注 (chú) + 意 (ý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chú ý
  • Tần suất từ lưu ý; chú ý đến tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu chăm chú, chú ý, lưu tâm, ân cần, chu đáo ghen tị, ghen ghét, đố kỵ, hay ghen, ghen tuông, bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ, cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) có khả năng nhận xét, hay quan sát thận trọng, cảnh giác, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi advertent

Eng

  • Cihui advertent
  • Tần suất từ advertent

Từ liên quan

Gần nghĩa

注意到 · 注意力 · 注意地 · 注意 · 注意上 · 注意勿 · 注意听 · 注意着