注水

zhù shuǐ chú thủy

Hán Việt: chú thủy · Pinyin: zhù shuǐ

Tổng quan

đổ nước vào | bơm nước vào

Cấu tạo: (chú) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ nước vào | bơm nước vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將水灌入容器內。《三國演義》第四九回:「孔明緩步登壇,觀瞻方位已定,焚香於爐,注水於盂,仰天暗祝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把水注入其他物体中:严禁给猪肉~丨;~论文|~电视剧。

Eng

  • CC-CEDICT to pour water into|to inject water into
  • Cihui to pour water into; to inject water into

ja

  • JMdict pouring water|flooding|douche

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灌水