灌水

guàn shuǐ quán thủy

Hán Việt: quán thủy · Pinyin: guàn shuǐ

Tổng quan

tưới nước | đổ nước vào | bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng | gian lận sổ sách | đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet

Cấu tạo: (quán) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưới nước | đổ nước vào | bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng | gian lận sổ sách | đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注入水流。《五代史平話.梁史.卷上》:「營地汙下,恐有灌水之患。」 2.利用不正當的方法改變事物的質感或重量等。引申為膨脹或虛偽不實。如:「這筆工程款項被認為有灌水的嫌疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给田地浇水或向容器等里面注水,借指在互联网上发表没有实际内容的帖子。

Eng

  • CC-CEDICT to irrigate|to pour water into|to inject water into meat to increase its weight (plumping)|to cook the books|to post low-value messages (small talk etc) on Internet forums
  • Cihui to irrigate; to pour water into; to inject water into meat to increase its weight (plumping); to cook the books; to post low-value messages (small talk etc) on Internet forums

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注水