注油壺

chú du hồ

Hán Việt: chú du hồ

Tổng quan

tàu chở dầu, người tra dầu, người đổ dầu (vào máy), vịt dầu, cái bơm dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu

Cấu tạo: (chú) + (du) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu chở dầu, người tra dầu, người đổ dầu (vào máy), vịt dầu, cái bơm dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu