注音符號

zhù yīn fú hào chú âm phù hào

Hán Việt: chú âm phù hào · Pinyin: zhù yīn fú hào

Tổng quan

Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)

Cấu tạo: (chú) + (âm) + (phù) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標注漢字字音的符號。分為二式:第一式即民國七年由教育部頒布推行的注音字母ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等;第二式於民國七十五年公告,取代民國十七年制訂的「國語羅馬字」,仍用a、b、c等來譯漢字的音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注音字母。

Eng

  • CC-CEDICT Mandarin phonetic symbols (MPS), phonetic alphabet for Chinese used esp. in Taiwan, also known colloquially as Bopomofo (after the first four letters of the alphabet:ㄅㄆㄇㄈ)
  • Cihui Mandarin phonetic symbols (MPS), phonetic alphabet for Chinese used esp. in Taiwan, also known colloquially as Bopomofo (after the first four letters of the alphabet:ㄅㄆㄇㄈ)

ja

  • JMdict Bopomofo (Chinese transliteration system now used mainly in Taiwan)|Zhuyin fuhao