泯沒

mǐn mò mẫn một

Hán Việt: mẫn một · Pinyin: mǐn mò

Tổng quan

chìm vào quên lãng | mất đi trong ký ức | biến mất tiêu tan; mất đi (công lao) 。(形跡、功績等)消滅; 消失。 烈士的功績是不會泯沒的。 công lao của các liệt sĩ không thể mất đi được.

Cấu tạo: (mẫn) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìm vào quên lãng | mất đi trong ký ức | biến mất tiêu tan; mất đi (công lao) 。(形跡、功績等)消滅; 消失。 烈士的功績是不會泯沒的。 công lao của các liệt sĩ không thể mất đi được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形跡消滅。《新五代史.卷三四.一行傳.序》:「吾又以謂必有負材能,修節義,而沉淪於下,泯沒而無聞者。」也作「泯滅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消失; 死的婉称; 埋没;掩盖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失。 2.死的婉称。 3.埋没;掩盖。

Eng

  • CC-CEDICT to sink into oblivion|to be lost to memory|to vanish
  • Cihui to sink into oblivion; to be lost to memory; to vanish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淹没 · 湮灭