淹没

yān mòyêm một

Hán Việt: yêm một · Pinyin: yān mò

Tổng quan

chìm ngập. nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập. 他的講話為掌聲所淹沒. bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉溺; 浸没。 2.埋没。 3.泯灭; 消失; 隐没。 4.掩盖; 遮盖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.被水遮蓋。如:「大水淹沒稻田。」 2.蹧踐埋沒。如:「淹沒人才」。 3.消失。清.趙翼《甌北詩話.卷五.蘇東坡詩》:「其本係隨年之先後,編訂成編; 顧元、明以來,久已淹沒。」

Cấu tạo: 淹 (yêm) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 河里漲水,小橋都淹沒了。 他的講話為掌聲所淹沒。
  • Tần suất từ 動 chìm ngập. nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập. 他的講話為掌聲所淹沒. bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.; bị nhấn chìm , chết đuối , ngập , lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
  • Biên soạn 淹沒 yānmò* v. 1. flood; inundate; drown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被水遮蓋。如:「大水淹沒稻田。」 2.蹧踐埋沒。如:「淹沒人才」。 3.消失。清.趙翼《甌北詩話.卷五.蘇東坡詩》:「其本係隨年之先後,編訂成編; 顧元、明以來,久已淹沒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉溺; 浸没。 2.埋没。 3.泯灭; 消失; 隐没。 4.掩盖; 遮盖。
  • Kaggle Zh-Vi break over

Eng

  • Cihui to submerge; to drown; to flood; to drown out (also fig.)

Đức

  • Handedict bedecken, überfluten, überschwemmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吞并 · 泯没

Từ trái nghĩa

留存