泰姬陵

tài jī líng thái cơ lăng

Hán Việt: thái cơ lăng · Pinyin: tài jī líng

Tổng quan

Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

Cấu tạo: (thái) + (cơ) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又名泰吉·玛哈尔陵”。在印度北方邦阿格拉郊外朱木拿河南岸。印度莫卧儿王朝皇帝沙·贾汗为安葬其后比格姆修建。主体建筑为方形台基上的四座尖塔和中心的圆顶寝宫,用纯白大理石砌成,装饰华丽,体现了伊斯兰建筑艺术与印度传统艺术的完美统一。

Eng

  • CC-CEDICT Taj Mahal (mausoleum in India)
  • Cihui Taj Mahal (mausoleum in India)