泰山

tài shān thái san

Hán Việt: thái san · Pinyin: tài shān

Tổng quan

núi Thái ở Sơn Đông, ngọn phía đông trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳 | Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng) | Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan ên một trái núi lớn, thuộc tỉnh Sơn Đông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Gieo Thái sơn nhẹ tựa như hồng mao«. thái sơn thái sơn ☆Tên một trái núi lớn, thuộc tỉnh Sơn Đông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Gieo Thái sơn nhẹ tựa như hồng mao«. 1.…

Cấu tạo: (thái) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi Thái ở Sơn Đông, ngọn phía đông trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳 | Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng) | Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan ên một trái núi lớn, thuộc tỉnh Sơn Đông. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Gieo Thái sơn nhẹ tựa như hồng mao«. thái sơn thá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山名。起於山東省膠州灣西南,橫亙省境中部,盡於運河東岸。主峰在泰安縣北,為五嶽中的東嶽。也稱為「岱山」、「岱宗」、「岱嶽」、「頂上」、「太山」、「泰岱」。 2.岳父的別稱。語出宋.無名氏《釋常談.卷上.泰山》:「玄宗見鎰官位騰跳,怪而問之,鎰無詞以對,優人黃幡綽奏曰:『此乃泰山之力也。』因此以丈人為泰山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①古称东岳”,又称岱山”、岱宗”。中国五岳之一。在山东省中部。主峰在泰安市北,海拔15328米。山势雄伟,景色壮丽。有中天门、南天门、玉皇顶、日观峰、黑龙潭、王母池、红门宫、碧霞祠等名胜古迹。为全国重点风景名胜区,并被列入世界遗产名录。②岳父。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Tai in Shandong, eastern mountain of the Five Sacred Mountains 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
  • CC-CEDICT Tarzan (fictional character reared by apes in the jungle)|Taishan township in New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan
  • Cihui Mt Tai in Shandong, eastern mountain of the Five Sacred Mountains 五嶽|五岳

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鴻毛