鴻毛
hồng mao
Hán Việt: hồng mao · Pinyin: hóng máo
Tổng quan
lông hồng; nhẹ tợ lông hồng
鸿雁的毛,比喻轻微或不足道的事物:死有重于泰山,有轻于~。
鴻雁的羽毛。比喻極輕微。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「死有重於泰山,或輕於鴻毛。」唐.李白〈梁甫吟〉:「智者可卷愚者豪,世人見我輕鴻毛。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鴻毛 hóngmáo n. <wr.> 1. goose feather M:²gēn 2. sth. very light or insignificant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鴻雁的羽毛。比喻極輕微。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「死有重於泰山,或輕於鴻毛。」唐.李白〈梁甫吟〉:「智者可卷愚者豪,世人見我輕鴻毛。」
Eng
- JMdict something extremely light
- JMdict feather of a large bird
- Cihui 鴻毛 hóngmáo n. <wr.> 1. goose feather M:²gēn 2. sth. very light or insignificant
ja
- JMdict 鴻毛(こうもう)
other
- Nguồn khác Lông con chim hồng, chỉ sự rất nhẹ nhàng
- Nguồn khác »Giao Thái sơn nhẹ tựa hồng mao«