泰戈爾

tài gē ěr thái qua nhĩ

Hán Việt: thái qua nhĩ · Pinyin: tài gē ěr

Tổng quan

Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

Cấu tạo: (thái) + (qua) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1861~1941)印度大詩人,出身加爾各答貴族之家,留學倫敦。曾創森林學校,以自由和仁愛為中心,提倡東方精神文明。西元一九一三年獲諾貝爾文學獎,為東方文學家獲獎之第一人。一九二四年曾來中國遊歷,著有《頌歌集》、《新月集》、《園丁集》、《漂鳥集》。

Eng

  • CC-CEDICT Rabindranath Tagore (1861-1941), Indian poet and writer
  • Cihui Rabindranath Tagore (1861-1941), Indian poet and writer