泰然

tài ránthái nhiên

Hán Việt: thái nhiên · Pinyin: tài rán

Tổng quan

thản nhiên; bình thản; bình tĩnh; ung dung. 處之泰然 sống ung dung 泰然自若 bình thản ung dung

新华 · Tân Hoa Đại lục

安定; 不放在心上身心泰然, 泰然自若。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒適自若的樣子。《元史.卷一五八.許衡傳》:「粟熟則食,粟不熟則食糠覈菜茹,處之泰然,謳誦之聲聞戶外如金石。」

Cấu tạo: 泰 (thái) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 處之泰然 泰然自若
  • Tần suất từ (+in, on, above) ở trạng thái thăng bằng, yên tựnh, (+in, on, above) ở tư thế sẵn sàng, điềm đạm; tự chủ một cách bình tựnh, rất đựnh đạc (người); bình tĩnh , tự chủ; thái nhiên: thản nhiên/bình thản/bình tĩnh/ung dung; thản nhiên; bình thản; bình tĩnh; ung dung. 處之泰然 sống ung dung 泰然自若 bình thản ung dung; bình thản; bình tĩnh; ung dung
  • Biên soạn v.p. calm; self-possessed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒適自若的樣子。《元史.卷一五八.許衡傳》:「粟熟則食,粟不熟則食糠覈菜茹,處之泰然,謳誦之聲聞戶外如金石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安定; 不放在心上身心泰然, 泰然自若。
  • Kaggle Zh-Vi poised

Eng

  • JMdict calm
  • JMdict composed
  • JMdict self-possessed
  • JMdict firm
  • Cihui calm; self-composed
  • Tần suất từ v.p. calm; self-possessed

Đức

  • Handedict Windstille

ja

  • JMdict 泰然(たいぜん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

惊骇