惊骇

jīng hàikinh hãi

Hán Việt: kinh hãi · Pinyin: jīng hài

Tổng quan

書 kinh hãi; sợ hãi; hoảng sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊慌害怕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慌張害怕。《三國演義》第一五回:「樊能驚駭,倒翻身撞下馬來,破頭而死。」《五代史平話.唐史.卷上》:「克用乃縱沙陀剽掠,城中驚駭。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 駭 (hãi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm khiếp sợ, làm kinh khiếp, làm kinh tởm, làm khó chịu sự kinh hãi, sự khiếp sợ, vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự khủng bố; sợ hãi; hoảng sợ; kinh hãi: kinh hãi/sợ hãi/hoảng sợ
  • Biên soạn become panic-stricken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌張害怕。《三國演義》第一五回:「樊能驚駭,倒翻身撞下馬來,破頭而死。」《五代史平話.唐史.卷上》:「克用乃縱沙陀剽掠,城中驚駭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊慌害怕。
  • Kaggle Zh-Vi horrify

Eng

  • JMdict being very surprised
  • Cihui to be shocked; to be appalled; to be terrified
  • Tần suất từ s.v. <wr.> become panic-stricken

Đức

  • Handedict erschrecken

ja

  • JMdict 驚駭(きょうがい)

other

  • Nguồn khác Rất sợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恐惧

Từ trái nghĩa

泰然