潑賤人

pō jiàn rén bát tiện nhân

Hán Việt: bát tiện nhân · Pinyin: pō jiàn rén

Tổng quan

con đĩ | lăng loàn (xưa)

Cấu tạo: (bát) + (tiện) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đĩ | lăng loàn (xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。舊時多用於辱罵女子。《西遊記》第六一回:「羅剎跪道:『萬望大聖垂慈,將扇子還了我罷。』八戒喝道:『潑賤人,不知高低!饒了你的性命,就彀了,還要討甚麼扇子。』」《三寶太監西洋記通俗演義》第四八回:「王蓮英連人帶馬跳下海裡去了。黃鳳仙道:『潑賤人,你會下海,偏我不會下海麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詈词。犹贱人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。犹贱人。

Eng

  • CC-CEDICT slut|tramp (old)
  • Cihui slut; tramp (old)